vọc vạch

vọc vạch

Anh ấy chỉ biết vọc vạch một chút tiếng Pháp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Biết một cách sơ sài, không đầy đủ, chỉ một vài phần nhỏ: "vọc vạch" chỉ việc nắm được kiến thức, kỹ năng một cách hời hợt, chắp , không hệ thống hoặc không sâu sắc.
    • Học hỏi hoặc làm việc đó một cách lộn xộn, không bài bản: "vọc vạch" cũng ám chỉ hành động tự mày mò, tìm hiểu nhưng thiếu phương pháp, dẫn đến kết quả không trọn vẹn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy chỉ vọc vạch được vài câu tiếng Anh. (Anh ấy chỉ biết sơ qua vài câu tiếng Anh, không thông thạo.)
    • vọc vạch học đàn từ những video trên mạng. ( tự mày mò học đàn một cách không bài bản, chỉ biết chút ít.)
    • Tôi vọc vạch đọc sách triết học nhưng chẳng hiểu sâu. (Tôi đọc sách triết học một cách hời hợt, không nắm được bản chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vọc vạch kiến thức": học hỏi một cách không đầy đủ, rời rạc.

    • Sinh viên năm nhất thường vọc vạch kiến thức chuyên ngành từ nhiều nguồn khác nhau. (Sinh viên năm nhất thường tiếp thu kiến thức chuyên ngành một cách sơ sài, chắp .)
  • "vọc vạch nghề": tự học nghề một cách không bài bản.

    • Ông ấy vọc vạch nghề mộc từ nhỏ, không qua trường lớp. (Ông ấy tự mày mò học nghề mộc, không đào tạo chính quy.)
Biến thể từ gần giống
  • Vọc (động từ): nghịch ngợm, sờ mó lung tung; cũng có nghĩatự mày mò.

    • Trẻ con thích vọc đồ chơi. (Trẻ con thích sờ mó, nghịch đồ chơi.)
  • Vạch (động từ): kẻ đường, chỉ ra; trong "vọc vạch", "vạch" mang tính nhấn mạnh hành động lộn xộn, không rõ ràng.

  • Học lỏm (động từ): học một cách lén lút, không chính thức, thường chỉ biết chút ítgần nghĩa với "vọc vạch".
    • học lỏm được vài chiêu từ anh trai. ( lén học được vài động tác thuật từ anh trai.)
Từ đồng nghĩa
  • Biết sơ sài: biết một cách hời hợt, không sâu.
  • Mày mò: tự tìm tòi, khám phá một cách vụng về, thiếu hướng dẫn.
  • Học lóm: học lén, học một cách không đầy đủ.
Thành ngữ liên quan
  • Vọc vạch như mổ thóc: hành động học hỏi hoặc làm việc một cách rời rạc, không hệ thống.
    • Anh ta học ngoại ngữ vọc vạch như mổ thóc, chẳng nhớ được bao nhiêu. (Anh ta học ngoại ngữ một cách hời hợt, không phương pháp, kết quả rất ít.)